Máy in hóa đơn Xprinter XP-T80L là sự lựa chọn hoàn hảo cho các cửa hàng, siêu thị, nhà hàng và doanh nghiệp cần một thiết bị in nhanh, ổn định và tiết kiệm chi phí. Với tốc độ in ấn tượng, độ bền cao và nhiều tính năng tiện lợi, đây là trợ thủ đắc lực giúp quy trình thanh toán diễn ra mượt mà hơn.

Ưu điểm nổi bật của máy in hóa đơn Xprinter XP-T80L
Tốc độ in ấn tượng
- Tốc độ in: 230mm/giây giúp in hóa đơn nhanh chóng, rút ngắn thời gian chờ đợi.
- Bộ nhớ đệm: 96KB đảm bảo quá trình in không bị gián đoạn.
- Bộ nhớ flash: 256KB giúp lưu trữ dữ liệu in hiệu quả.
Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi
Kích thước của máy in hóa đơn Xprinter XP-T80L là 157.5 x 125 x 123.5 mm, tiết kiệm không gian làm việc. Máy có trọng lượng chỉ 760g, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Cảm biến thông minh, tự động cắt giấy
Máy in có tính năng tự động cắt giấy giúp việc in ấn trở nên chuyên nghiệp và nhanh chóng hơn.
Hệ thống cảm biến thông minh
- Cảm biến mở nắp giúp kiểm soát trạng thái hoạt động.
- Cảm biến tín hiệu in đảm bảo quá trình in ổn định.
- Cảm biến lỗi giúp phát hiện và xử lý sự cố kịp thời.
Máy in hóa đơn Xprinter XP-T80L không chỉ có tốc độ in nhanh mà còn sở hữu độ bền cao giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu quy trình thanh toán. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các cửa hàng, quầy thu ngân và doanh nghiệp cần một giải pháp in ấn tiện lợi, đáng tin cậy.
Thương hiệu: Xprinter
Model: T80L
Phương pháp in: Áp nhiệt trực tiếp
Chiều rộng in: 72mm
Mật độ in: 576 điểm / dòng hoặc 512 điểm / dòng
Tốc độ in: 230 mm / giây
Kết nối: USB+LAN
Khổ giấy: Khổ 79,5 ± 0,5mm
Đường kính cuộn giấy: Tối đa 80mm
Giãn cách dòng: 3,75mm (khoảng cách dòng có thể được điều chỉnh bằng lệnh)
Số cột Giấy 80mm: Phông chữ A – 42 hoặc 48 cột / Phông chữ B – 56 hoặc 64 cột / Giản thể, Truyền thống – 21 hoặc 24 cột
Kích thước ký tự: Ký tự ANK, Phông chữ A: 1,5 × 3,0 mm (12 × 24 điểm)
Phông chữ B: 1,1 × 2,1 mm (9 × 17 điểm)
Đơn giản / Truyền thống: 3,0 × 3,0 mm (24 × 24 điểm)
Ký tự mở rộng PC437 (Std.Europe), (Katakana), PC850 (Đa ngôn ngữ), PC860 (Bồ Đào Nha), PC863 (Canada), PC865 (Bắc Âu), (Tây Âu), (Hy Lạp), (Do Thái), (Đông Âu), ( Iran), (WPC1252), PC866 (Cyrillic # 2), PC852 (Latin2), (PC858), (IranII), (Latvia), (Ả Rập), (PT1511251), TCVN3
Mã vạch một chiều UPC-A / UPC-E / JAN13 (EAN13) / JAN8 (EAN8) / CODE39 / ITF / CODABAR / CODE93 / CODE128
Cắt tự động Không đứt rời
Bộ đệm đầu vào 256k byte
Bộ chuyển đổi điện Đầu vào: AC 100-240V, 50 ~ 60Hz
Nguồn cấp Đầu ra: DC 24V / 2A
Nguồn kích két DC 24V / 1A
Trọng lượng 0,76kg
Kích thước 180 * 145 * 130mm (Dài × Rộng × Cao)
Làm việc Nhiệt độ: 0 ~ 45 ℃, Độ ẩm: 10 ~ 80% (không ngưng tụ)
Lưu trữ Nhiệt độ: -10 ~ 60 ℃, Độ ẩm: 10 ~ 90%